Bản dịch của từ 千佛名经 trong tiếng Việt

千佛名经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千佛名经 (Danh từ)

qiān fó míng jīng
01

Tên một bộ kinh Phật; sau nghĩa chuyển là chỉ việc 'đỗ đạt, danh sách người trúng cách' (lấy ẩn dụ từ thành quả tu hành thành Phật để chỉ đỗ đạt khoa cử).

本为佛经名。后借指登科名榜。以登科喻成佛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千佛名经

qiān

míng

jīng

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép