Bản dịch của từ 千劫 trong tiếng Việt
千劫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千劫 (Danh từ)
【qiān jié】
01
Phật giáo: thời gian dài vô cùng, hàng nghìn (vô số) kiếp; chỉ sự sinh diệt kéo dài vô tận (Hán-Việt: thiên kiếp/thiên劫 liên tưởng tới 'ngàn kiếp').
1.佛教语。指旷远的时间与无数的生灭成坏。劫,梵语kalpa的音译。
Ví dụ
02
Nhiều kiếp khổ đau; vô số tai họa (nghĩa bóng, chỉ chuỗi tai họa kéo dài)
2.现多指无数灾难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千劫
qiān
千
jié
劫
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
劫主
劫会
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
