Bản dịch của từ 千古奇谈 trong tiếng Việt

千古奇谈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千古奇谈 (Danh từ)

qiān gǔ qí tán
01

Lời nói/ truyện kỳ lạ, hiếm có trong lịch sử; chuyện kinh thiên động địa (gợi Hán-Việt: thiên cổ kỳ đàm)

空前的令人惊奇的言论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千古奇谈

qiān

tán

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
古丸
古为今用
古义
古乐
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép