Bản dịch của từ 千古絶唱 trong tiếng Việt

千古絶唱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千古絶唱 (Danh từ)

qiān gǔ jué chàng
01

Tuyệt tác hiếm có vang danh muôn đời; kiệt tác được lưu truyền xuyên suốt thời gian (Hán Việt: thiên cổ tuyệt xướng/tiền cổ tuyệt ca liên tưởng dễ nhớ: = thiên (nghìn/nhiều), = cổ, 絶唱 = tuyệt xướng/tuyệt tác).

指从来少有的绝妙佳作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千古絶唱

qiān

jué

chàng

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
古丸
古为今用
古义
古乐
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
唱义
唱书
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép