Bản dịch của từ 千古罪人 trong tiếng Việt
千古罪人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千古罪人 (Danh từ)
【qiān gǔ zuì rén】
01
Kẻ tội đồ muôn đời, người để lại tiếng xấu muôn thuở (tội nặng, bị người đời căm ghét lưu danh)
遗臭万年,罪孽深重的人。。如:「秦桧害死岳飞,成为千古罪人。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千古罪人
qiān
千
gǔ
古
zuì
罪
rén
人
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
