Bản dịch của từ 千夫所指,无病而死 trong tiếng Việt
千夫所指,无病而死
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千夫所指,无病而死 (Thành ngữ)
【qiān fū suó zhǐ , wú bìng ér sǐ】
01
Bị cả thiên hạ chỉ mũi, bị tố cáo chỉ trích đến mức không còn chỗ đứng; ám chỉ “bị mọi người quy kết, sẽ gặp kết cục xấu” (gợi liên tưởng Hán-Việt: thiên +夫 +所 +指)
指:指责。被众人所指责将没什么好下场。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千夫所指,无病而死
qiān
千
fū
夫
suǒ
所
zhǐ
指
,
无
wú
病
bìng
而
ér
死
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
所与
所业
所为
所主
所之
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
无一不备
无一不知
无一可
无一时
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
而上
而下
而且
而乃
而亦
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
