Bản dịch của từ 千寻 trong tiếng Việt

千寻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千寻 (Danh từ)

qiān xún
01

Xưa đo chiều dài bằng 'tầm' (1 tầm = 8 thốn); '千寻' nghĩa bóng: rất cao, rất dài, vạn dặm (hùng vĩ, vô tận).

古以八尺为一寻。“千寻”,形容极高或极长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千寻

qiān

xún

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
寻丈
寻主
寻事
寻事生非
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép