Bản dịch của từ 千帆竞发 trong tiếng Việt
千帆竞发
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千帆竞发 (Tính từ)
【qiān fān jìng fā】
01
Hàng ngàn cánh buồm đua nhau ra khơi: Giống như hàng ngàn con tàu đua nhau ra khơi. Ẩn dụ cho sự việc nảy nở, nối tiếp nhau và tràn đầy sức sống (thường dùng để diễn tả sự khởi sắc trong sự nghiệp, ý tưởng hoặc hoạt động).
竞:竞争。数不尽的船只竞相出发。形容事物蓬勃向上,生机勃勃地向前发展。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千帆竞发
qiān
千
fān
帆
jìng
竞
fā
发
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
帆具
帆布
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
发丧
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
