Bản dịch của từ 千斤使 trong tiếng Việt

千斤使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千斤使 (Danh từ)

qiān jīn shǐ
01

Từ lóng quân đội chỉ áo giáp, yếm giáp (một loại giáp che thân); Hán Việt: 'thiên cân sử' nghĩa là 'nghìn cân thứ dùng' (ẩn dụ nặng, bảo vệ).

军中隐语,代称盔甲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千斤使

qiān

jīn

shǐ

使

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
斤两
斤凿
斤削
斤墨
斤斗
使下
使不得
使不的
使不着
使主
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép