Bản dịch của từ 千牛刀 trong tiếng Việt

千牛刀

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千牛刀 (Cụm từ)

qiān niú dāo
01

刀名。语本《庄子.养生主》:“﹝庖丁﹞所解数千牛矣,而刀刃若新发于硎。”后因以“千牛刀”称锋利的刀,亦代称御刀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千牛刀

qiān

niú

dāo

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép