Bản dịch của từ 千真万确 trong tiếng Việt

千真万确

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千真万确 (Thành ngữ)

qiān zhēn wàn què
01

Hoàn toàn chính xác; thật trăm phần trăm

确:真实。形容非常真实,一点不假

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千真万确

qiān

zhēn

wàn

què

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
真一
真一酒
真个
真丹
真主
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
确乎
确乎不拔
确保
确信
确凿
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép