Bản dịch của từ 千秋万世 trong tiếng Việt
千秋万世
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千秋万世 (Danh từ)
【qiān qiū wàn shì】
01
①千年万年,形容岁月长久。
Ví dụ
02
Uyển ngữ cho cái chết của một hoàng đế: Dùng uyển ngữ để chỉ cái chết của một hoàng đế hoặc một vị quân vương (có giọng điệu cổ kính và kính trọng), có thể hiểu là “cho đến vĩnh hằng nhưng ám chỉ cái chết của nhà vua”.
②婉言帝王之死。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千秋万世
qiān
千
qiū
秋
wàn
万
shì
世
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
