Bản dịch của từ 千秋之后 trong tiếng Việt

千秋之后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千秋之后 (Danh từ)

qiān qiū zhī hòu
01

Lời nói nhẹ nhàng chỉ việc người đã chết; cách gọi kín đáo về cái chết (Hán Việt: thiên thu chi hậu/thiên thu hậu tương liên giúp nhớ “sau ngàn thu”)

人死后的婉称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千秋之后

qiān

qiū

zhī

hòu

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
之个
之乎者也
之任
之前
后七子
后不僭先
后世
后丞
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép