Bản dịch của từ 千秋佳城 trong tiếng Việt

千秋佳城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千秋佳城 (Danh từ)

qiān qiū jiā chéng
01

Chỉ mộ; ngôi mộ (chỗ an táng), thường trong Hán văn cổ nghĩa là phần mộ

指坟墓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千秋佳城

qiān

qiū

jiā

chéng

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
佳丽
佳丽城
佳事
佳人
佳人已属沙咤利
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép