Bản dịch của từ 千秋镜 trong tiếng Việt
千秋镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千秋镜 (Danh từ)
【qiān qiū jìng】
01
Tấm gương lịch sử; sự việc/kỳ tích để đời, để đời sau học hỏi và làm gương (Hán Việt: thiên thu kính → 'gương ngàn năm')
历史的镜子。谓世世代代可供借鉴的事物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千秋镜
qiān
千
qiū
秋
jìng
镜
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
