Bản dịch của từ 千羊之皮,不如一狐之腋 trong tiếng Việt
千羊之皮,不如一狐之腋
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千羊之皮,不如一狐之腋 (Thành ngữ)
【qiān yáng zhī pí , bù rú yì hú zhī yè】
01
Ví von: nhiều người ngu dốt không bằng một người thông minh. (Hán-Việt: thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi yệc) — nhấn mạnh chất lượng (một người hiền) hơn số lượng (nhiều kẻ dốt).
比喻众愚不如一贤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千羊之皮,不如一狐之腋
qiān
千
yáng
羊
zhī
之
pí
皮
,
不
bù
如
rú
一
yī
狐
hú
腋
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
羊体嵇心
羊倌
羊傅
之个
之乎者也
之任
之前
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
狐仙
腋毛
腋气
腋肘之患
腋臊
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
