Bản dịch của từ 千虑一得 trong tiếng Việt

千虑一得

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千虑一得 (Thành ngữ)

qiān lǜ yì dé
01

Trăm bó đuốc cũng được con ếch; nghĩ nhiều thế nào cũng ra được kế hay; kết quả thu được qua muôn ngàn sự suy nghĩ

《史记·准阴侯传》:'智者千虑,必有一失;愚者千虑,必有一得''千虑一得'指平凡的人的考虑也会有可 取的地方也用为发表意见时自谦的话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千虑一得

qiān

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
虑事多暗
虑佚
虑傂尺
虑免
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép