Bản dịch của từ 千里之路,不可直以绳 trong tiếng Việt
千里之路,不可直以绳
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千里之路,不可直以绳 (Cụm từ)
【qiān lǐ zhī lù , bù kě zhí yǐ shéng】
01
千里长的路,不能够要求它像绳子一样直。形容人和事物各有不同,有优点也有缺点,不能用一个标准来衡量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里之路,不可直以绳
qiān
千
lǐ
里
zhī
之
lù
路
,
不
bù
可
kě
直
zhí
以
yǐ
绳
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
之个
之乎者也
之任
之前
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
可丁可卯
可不
可不是
可不的
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
以一儆百
以一奉百
以一当十
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
