Bản dịch của từ 千里共婵娟 trong tiếng Việt

千里共婵娟

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千里共婵娟 (Thành ngữ)

qiān lǐ gòng chán juān
01

千里共婵娟千里之外的人共同赏同一轮明月比喻虽相隔遥远却共享美好景致或同样的思念与祝福。(婵娟明月,Hán-Việt:thiên khoảnh/thiên viên)

婵娟:指月亮。千里范围内的人共享明月。比喻不同地域的人共同享受同一样的良辰美景。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里共婵娟

qiān

gòng

chán

juān

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
婵娟
婵娟子
婵婉
婵媛
娟丽
娟倩
娟好
娟好静秀
娟妍
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép