Bản dịch của từ 千里印 trong tiếng Việt

千里印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千里印 (Danh từ)

qiān lǐ yìn
01

Chỉ việc bổ người làm quan ở nơi xa hàng nghìn dặm; chức vụ bổ nhiệm ở phương xa (Hán Việt: thiên lý ấn — ấn tín bổ nhiệm đi nơi xa)

谓就任远地之官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里印

qiān

yìn

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
印举
印人
印佩
印信
印像
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép