Bản dịch của từ 千里无烟 trong tiếng Việt
千里无烟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千里无烟 (Tính từ)
【qiān lǐ wú yān】
01
(Chủ yếu đề cập đến khung cảnh sau nạn đói hoặc chiến tranh) một khu vực rộng lớn không có người ở, không có khói và không có sự sống; một khung cảnh hoang vắng và không có người ở. Có thể ví như “nghìn dặm không có khói”.
指广大地区粮尽炊断。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里无烟
qiān
千
lǐ
里
wú
无
yān
烟
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
无一不备
无一不知
无一可
无一时
烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
