Bản dịch của từ 千里神交 trong tiếng Việt

千里神交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千里神交 (Danh từ)

qiān lǐ shén jiāo
01

Bạn tâm giao dù xa ngàn dặm; tinh thần hợp nhịp, tình bạn thâm sâu không vì khoảng cách

相隔千里,精神契合。指友情深厚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里神交

qiān

shén

jiāo

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
交下
交与
交丧
交中
交举
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép