Bản dịch của từ 千里移檄 trong tiếng Việt
千里移檄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千里移檄 (Danh từ)
【qiān lǐ yí xí】
01
Truyền ngàn dặm: Thời xa xưa, nó dùng để chỉ hành động hoặc phương thức truyền tải các văn bản, thông điệp chính thức từ nơi xa đến nơi khác; Nói rộng hơn, nó có nghĩa là sự truyền tải nhanh chóng các mệnh lệnh hoặc thông báo (truyền hàng nghìn dặm, truyền đường dài).
移:传送;檄:是时指一种公文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里移檄
qiān
千
lǐ
里
yí
移
xí
檄
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
移东就西
移东换西
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
