Bản dịch của từ 千里莼羹 trong tiếng Việt

千里莼羹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千里莼羹 (Tính từ)

qiān lǐ chún gēng
01

Thiên lý thuần canh; canh thuần từ hồ ngàn dặm, chỉ đặc sản địa phương; Ngàn dặm canh rau

千里 (qiān lǐ) 意思是很远的距离;莼 (chún) 是一种水生植物,常用于做汤;羹 (gēng) 是一种汤或羹的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里莼羹

qiān

chún

gēng

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
莼羹鲈脍
莼菜
莼鲈之思
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép