Bản dịch của từ 千里足 trong tiếng Việt
千里足
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千里足 (Danh từ)
【qiān lǐ zú】
01
Ngựa tốt có thể chạy cả ngàn dặm (nghĩa bóng: nhân tài, kì mã)
1.指千里马。
Ví dụ
02
Nói chung, nó ám chỉ người hay thú có thể đi ngàn dặm; người có thể đi bộ đường dài và có sức chịu đựng lâu dài (ẩn dụ cho những chuyến đi dài hoặc sức chịu đựng mạnh mẽ)
2.泛指能行千里者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ về nhân tài kiệt xuất: Ẩn dụ về người có thể đi ngàn dặm và có tài đức lớn (mở rộng để bao gồm cả những nhân vật kiệt xuất)
3.喻杰出人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千里足
qiān
千
lǐ
里
zú
足
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
