Bản dịch của từ 千锤百炼 trong tiếng Việt

千锤百炼

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千锤百炼 (Thành ngữ)

qiān chuí bǎi liàn
01

Qua muôn ngàn thử thách; thử thách dài lâu; qua nhiều lần gọt giũa

锤:锤打。炼:煅烧。比喻写作诗文反复推敲,细心修改。也比喻人经历很多艰苦的磨炼和考验

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千锤百炼

qiān

chuí

bǎi

liàn

千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép