Bản dịch của từ 千长 trong tiếng Việt
千长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千长 (Danh từ)
【qiān cháng】
01
Là chức vụ chính thức thời Xiongnu, chịu trách nhiệm quản lý một ngàn hộ (tức là một ngàn gia đình) với tư cách là người đứng đầu hoặc quan chức (có thể hiểu là “trưởng ngàn hộ”)
匈奴中管理一千户人家的官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千长
qiān
千
zhǎng
长
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
