Bản dịch của từ 千闻不如一见 trong tiếng Việt

千闻不如一见

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

千闻不如一见 (Thành ngữ)

qiān wén bù rú yī jiàn
01

Nghe ngàn lần không bằng thấy một lần — nghe nhiều không bằng tận mắt chứng kiến; tự trải nghiệm mới tin tưởng.

指听得再多还不如亲见更为可靠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千闻不如一见

qiān

wén

jiàn

Các từ liên quan

千一虑
千丁
千万
千万买邻
闻一多
闻一知十
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
见上帝
见不得
见不的
见世
千
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
仟, 阡, 韆
Lục thư:
giả tá & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép