Bản dịch của từ 千骑 trong tiếng Việt
千骑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
千骑 (Danh từ)
【qiān jì】
01
Số lượng rất nhiều kỵ binh; hình ảnh hàng ngàn kỵ sĩ (một người một ngựa gọi là một 'kỵ')
1.形容人马很多。一人一马称为一骑。
Ví dụ
02
Chức danh tùy viên quân sự thời nhà Đường cổ, thuộc tên cơ sở tùy viên quân sự (tên tùy viên quân sự).
2.唐武官名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 千骑
qiān
千
qí
骑
Các từ liên quan
千一虑
千丁
千万
千万买邻
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 仟, 阡, 韆
- Lục thư:
- giả tá & hình thanh
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏲
遷
迁
籤
簽
愆
韆
釺
䞿
掔
芊
杄
卑
直
协
卉
十
卆
協
卑
亁
升
㔻
卐
𠚤
勺
彑
夂
扌
万
亡
夕
之
亇
工
亐
千万
秋千
千克
千金
千焦
千里
千年
千秋
万千
千米
