Bản dịch của từ 升值 trong tiếng Việt
升值
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
升值 (Động từ)
【shēng zhí】
01
Tăng; tăng giá (hối đoái)
增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tăng giá (sức mua của đồng tiền)
货币购买力提高
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nâng giá trị; tăng giá trị
泛指价值提高
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 升值
shēng
升
zhí
值
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【THĂNG】
- Các biến thể:
- 㚈, 昇, 阩, 陞, 𧿘, 𨁠, 斘, 𦫵
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,廾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曻
牲
鍟
昇
苼
陹
阩
声
斘
竔
鼪
焺
卑
华
南
㔼
克
卙
十
卄
卍
半
博
卅
元
比
不
㓅
毋
乥
户
𠀈
爫
乌
𠁣
氏
提升
上升
升级
晋升
升职
升起
毫升
升学
攀升
飙升
