Bản dịch của từ 升压变压器 trong tiếng Việt

升压变压器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shēng

ㄕㄥshengthanh ngang

升压变压器 (Danh từ)

shēng yā biàn yā qì
01

Máy tăng áp; bộ tăng thế

升压变压器是指将电压瞬间启动,国内能有效做到瞬间升压的变压器生产商比较稀少,升压变压器瞬间启动升压能力比较强、升压效果较好。它区别在于无励磁调压开关不具备带负载转换档位的能力,因为这种分接开关在转换档位过程中,有短时断开过程,断开负荷电流会造成触头间拉弧烧坏分接开关或短路,故调档时必须使变压器停电。因此一般用于对电压要求不是很严格而不需要经常调档的变压器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 升压变压器

shēng

biàn

升
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【THĂNG】
Các biến thể:
㚈, 昇, 阩, 陞, 𧿘, 𨁠, 斘, 𦫵
Hình thái radical:
⿱,丿,廾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一ノ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép