Bản dịch của từ 午校 trong tiếng Việt

午校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

午校 (Danh từ)

wǔ xiào
01

Trường học mở lớp vào buổi trưa (nhất là dạng trường bổ túc thời kháng chiến ở vùng biên khu) — '' = giữa trưa, '' = trường

中午上课的学校。抗日战争时期边区政府为提高人民的文化水平所办的补习学校之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 午校

xiào

Các từ liên quan

午上
午休
午供
午初
午刻
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
午
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGỌ】
Các biến thể:
𨾟
Hình thái radical:
⿱,𠂉,十
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép