Bản dịch của từ 半 trong tiếng Việt

Chữ sốTrạng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

(Chữ số)

bàn
01

Rưỡi; một nửa

二分之一;一半 <没有整数时用在量词前,有整数时用在量词后>

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chút; tí xíu; rất ít

比喻很少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giữa; trung gian

在...中间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

bàn
01

Hé; hờ; nửa; hơi hơi; không hoàn toàn

用在动词或形容词前,表示不完全

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

bàn
01

Họ Bán

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép