Bản dịch của từ 半产 trong tiếng Việt
半产
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半产 (Động từ)
【bàn chǎn】
01
Sanh thiếu tháng; đẻ non; nửa sản phẩm; sản phẩm chưa hoàn thiện
半成品是指在生产过程中尚未完成的产品,通常需要进一步加工或组装才能成为最终产品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半产
bàn
半
chǎn
产
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
