Bản dịch của từ 半人 trong tiếng Việt
半人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半人 (Danh từ)
【bàn rén】
01
Người nửa tiên, người có thuật phép thần bí, gần như thần tiên.
4.犹半仙人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kẻ làm điều ác, người hung ác
2.作恶的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nửa người, chỉ người kém cỏi hay không đủ tư cách, thường dùng để chế giễu, ví như chỉ một nửa con người.
1.谓够不上一个人。多用为嘲戏之辞。晋习凿齿以脚疾废于家巷,襄阳陷于苻坚,坚闻其名,与道安俱舆而致焉,谓权翌曰:“朕取襄阳,惟得一人半。”翌曰:“谁耶。”坚曰:“安公一人,习凿齿半人也。”见《襄阳耆旧传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Người nhận sự che chở, không tự lập được, như trẻ con hoặc người yếu đuối cần bảo vệ
3.受人庇护﹑不能自立的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半人
bàn
半
rén
人
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
