Bản dịch của từ 半价倍息 trong tiếng Việt

半价倍息

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半价倍息 (Danh từ)

bàn jià bèi xī
01

Lãi suất gấp đôi nhưng chỉ trả một nửa giá; tức là bỏ ra ít tiền nhưng nhận được lãi kép.

倍息:加倍的利息。指出一半价钱,获得成倍的利息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半价倍息

bàn

jià

bèi

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
价人
价位
价例
价值
价值尺度
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép