Bản dịch của từ 半元音 trong tiếng Việt

半元音

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半元音 (Danh từ)

bàn yuán yīn
01

Bán nguyên âm — âm giữa nguyên âm và phụ âm (dòng khí, ma sát nhỏ), như âm 'y' và 'w' trong tiếng Quan thoại

语音学上指擦音中气流较弱,摩擦较小,介于元音跟辅音之间的音,如普通话yīn·wei(因为)中的‘y’和‘w’。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bán nguyên âm — âm vị giữa nguyên âm và bán phụ âm (không phải âm tắc/âm bật hay âm đệm); cũng dùng trong mô tả chữ cái cổ (ví dụ các chữ Hy Lạp như λ, μ, υ, γ, ρ, σ) — từ Hán Việt: bán () = nửa, nguyên âm (元音).

(2) 不是闭塞音、送气音或元音,且在任何语言阶段也没有闭塞音组成的任何一个语音——用于指古希腊字母(如λ,μ,υ,γ,ρ,σ)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bán nguyên âm: âm giữa giữa nguyên âm và phụ âm (ví dụ trong tiếng Anh âm lướt /j/ /w/ /r/), thường phát âm ngắn, như một “trượt” giữa âm

(3) 英语中滑音 中的一个

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bán nguyên âm; âm giữa nguyên âm và phụ âm, thường do một chữ cái đại diện (ví dụ y/w tạo âm bán nguyên âm)

(4) 代表一个这个音的字母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半元音

bàn

yuán

yīn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
元一
元七
元丑
元丝课
音义
音乐
音乐之声
音书
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép