Bản dịch của từ 半农半牧区 trong tiếng Việt
半农半牧区
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半农半牧区 (Danh từ)
【bàn nóng bàn mù qū】
01
Khu vực giao thoa giữa đất canh tác nông nghiệp và vùng chăn thả gia súc, nơi người dân vừa làm ruộng vừa nuôi súc vật.
指农区和牧区的交错或过渡地区。亦称农牧交错区。我国东北和华北的西部地区以及西北的东部地区,属半农半牧区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半农半牧区
bàn
半
nóng
农
bàn
牧
mù
区
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
区中
区中学
区中缘
区位
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
