Bản dịch của từ 半劳动力 trong tiếng Việt
半劳动力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半劳动力 (Danh từ)
【bàn láo dòng lì】
01
Người lao động chỉ làm những công việc nhẹ nhàng, sức lực yếu, thường trong nông nghiệp, gọi là nửa sức lao động.
指体力较弱只能从事一般轻体力劳动的人(多就农业劳动而言)。也叫半劳力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半劳动力
bàn
半
láo
劳
dòng
动
lì
力
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
