Bản dịch của từ 半古 trong tiếng Việt
半古
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半古 (Danh từ)
【bàn gǔ】
01
Tài năng hoặc công nghiệp chỉ bằng một nửa so với người xưa
《孟子.公孙丑上》:“故事半古之人,功必倍之,惟此时为然。”赵岐注:“当今所施恩惠之事半于古人,而功倍之矣。”后以“半古”谓才能或功业仅及古人的一半。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半古
bàn
半
gǔ
古
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
古丸
古为今用
古义
古乐
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
