Bản dịch của từ 半吐半露 trong tiếng Việt
半吐半露
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半吐半露 (Thành ngữ)
【bàn tǔ bàn lù】
01
Nửa kín nửa hở. ☆Tương tự: bán thổ bán thôn 半吐半吞; bán thôn bán thổ 半吞半吐. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân Giả mẫu thượng vị minh thuyết; tự kỉ dã bất hảo nghĩ định; toại bán thổ bán lộ cáo tố Giả mẫu 因賈母尚未明說; 自己也不好擬定; 遂半吐半露告訴賈母 (Đệ ngũ thập hồi) Vì Giả mẫu chưa nói rõ; nên tự mình cũng không tiện nói ra; cứ nửa kín nửa hở nói với Giả mẫu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半吐半露
bàn
半
tǔ
吐
bàn
露
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
吐万
吐下
吐丝自缚
吐供
吐决
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
