Bản dịch của từ 半壁江山 trong tiếng Việt
半壁江山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半壁江山 (Danh từ)
【bàn bì jiāng shān】
01
Một phần đất nước còn lại, thường là sau chiến tranh hoặc mất mát, ví dụ như “bán bích giang sơn” chỉ phần lãnh thổ còn sót lại của quốc gia.
半壁:半边;江山:比喻国家疆土。指在敌人入侵后残存或丧失的部分国土。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半壁江山
bàn
半
bì
壁
jiāng
江
shān
山
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
