Bản dịch của từ 半壁河山 trong tiếng Việt

半壁河山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半壁河山 (Danh từ)

bàn bì hé shān
01

Chỉ phần lớn lãnh thổ hoặc đất nước, ví dụ như 'nửa bức tường', tượng trưng cho một nửa đất nước rộng lớn.

指国土的一部或大部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半壁河山

bàn

shān

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép