Bản dịch của từ 半大不小 trong tiếng Việt

半大不小

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半大不小 (Tính từ)

bàn dà bù xiǎo
01

Chỉ người chưa đến tuổi trưởng thành nhưng không còn là trẻ con, tuổi vị thành niên.

指人未到成年但已不是儿童的年龄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半大不小

bàn

xiǎo

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
大一统
大万
大丈夫
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép