Bản dịch của từ 半妆 trong tiếng Việt
半妆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半妆 (Tính từ)
【bàn zhuāng】
01
Nửa mặt trang điểm; trang điểm một nửa khuôn mặt (thường để biểu diễn hoặc làm kiểu)
1.半面妆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trang điểm một nửa; cách trang điểm chưa hoàn chỉnh hoặc chỉ tô điểm một phần khuôn mặt (còn gọi là“半粧”)
亦作“半粧”
Ví dụ
03
Nhẹ trang điểm; tô son điểm phấn một cách mỏng, nhấn nhá nhẹ nhàng
2.谓薄饰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半妆
bàn
半
zhuāng
妆
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
妆严
妆么
妆乔
妆儇
妆光
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
