Bản dịch của từ 半导体 trong tiếng Việt

半导体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半导体 (Danh từ)

bàn dáo tǐ
01

Chất bán dẫn là vật liệu có khả năng dẫn điện nằm giữa dẫn điện tốt của kim loại và cách điện của chất cách điện, ví dụ như silic, germani. Nó có tính chất dẫn điện một chiều, rất quan trọng trong công nghệ điện tử.

导电能力介于导体和绝缘体之间的物质,如锗、硅、硒和很多氧化物、硫化物等。这种物质具有单向导电等特性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半导体

bàn

dǎo

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
导习
导产
导从
导仗
体上
体二
体亮
体亲
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép