Bản dịch của từ 半导体二极管 trong tiếng Việt

半导体二极管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半导体二极管 (Danh từ)

bàn dǎo tǐ èr jí guǎn
01

Linh kiện điện tử bán dẫn có tính dẫn điện một chiều, dùng trong chỉnh lưu, phát hiện tín hiệu và truyền dẫn quang học.

又称“晶体二极管”。具有单向导电性的二端器件。按材料分有锗、硅或砷化镓;按结构分有点接触、pn结、pin、肖特基势垒、异质结;按原理分有隧道、变容、雪崩和阶跃恢复等。主要用于检波、混频、参量放大、开关、稳压、整流等。光通信发展后,出现发光、光电、雪崩光电、pin光电、半导体激光等二极管。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半导体二极管

bàn

dǎo

èr

guǎn

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
导习
导产
导从
导仗
体上
体二
体亮
体亲
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép