Bản dịch của từ 半山亭 trong tiếng Việt
半山亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半山亭 (Danh từ)
【bàn shān tíng】
01
Tên đình (công trình) ở nửa sườn núi; cụ thể tên một đình/miếu ở Bắc bán sơn (Nanjing) gắn với chùa Bán Sơn
1.亭名。在今江苏南京市中山门北半山寺。半山寺原为宋王安石故居,元丰七年舍为寺宇。明代因靠近宫城北安门,划为禁地,寺废。清道光年间再建,同治时重修,并建一亭,即名半山亭。参见“半山”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên đình (địa danh) — đình có tên “Bán Sơn Đình”, ở nửa sườn núi, ghi nhận như một thắng tích ở huyện Nạp Hương (như văn bản), nơi có thơ nổi tiếng mô tả cảnh xuân
2.亭名。在河南内乡县西北汤河半山间。宋张舜民建。金元好问有《春日半山亭游眺》诗,即其地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半山亭
bàn
半
shān
山
tíng
亭
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
