Bản dịch của từ 半开门 trong tiếng Việt

半开门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半开门 (Danh từ)

bàn kāi mén
01

Tên gọi cũ chỉ gái mại dâm, thường mang nghĩa e ấp, không công khai hoàn toàn.

旧称私娼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半开门

bàn

kāi

mén

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép