Bản dịch của từ 半截入土 trong tiếng Việt
半截入土
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半截入土 (Tính từ)
【bàn jié rù tǔ】
01
Một nửa thân thể đã chôn dưới đất, ví von người sống không còn lâu nữa, gần như đã “nửa chân xuống mồ”.
截:段。半段身子埋入土内。比喻人在世不久了。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半截入土
bàn
半
jié
截
rù
入
tǔ
土
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
截串
截住
截击
截击机
截刻
入不敷出
入世
入中
入临
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
